Header Ads

Kết quả phân nhánh tennis Australian Open 2018 - Đơn Nữ

Kết quả Australian Open 2018 - Đơn Nữ

Nhánh 1

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
1  S Halep
WC  D Aiava  
 E Bouchard  
 O Dodin  
 L Davis  
 J Čepelová  
 A Petkovic  
27  P Kvitová  
18  A Barty  
 A Sabalenka  
 C Giorgi  
Q/LL  
 N Osaka  
PR  K Kučová  
 O Jabeur  
16  E Vesnina

Nhánh 2

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
9  J Konta
 M Brengle  
Q/LL  
PR  M Gasparyan  
 L Arruabarrena  
 R Hogenkamp  
WC  K Ahn  
20  B Strýcová  
29  L Šafářová  
WC  A Tomljanović  
 S Cîrstea  
 Z Diyas  
WC  L Cabrera  
 B Haddad Maia  
 V Cepede Royg  
6  Ka Plíšková

Nhánh 3

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
3  G Muguruza
WC  J Ponchet  
 S-w Hsieh  
Q/LL  
 N Vikhlyantseva  
 L Tsurenko  
 Kr Plíšková  
26  A Radwańska  
21  A Kerber  
PR  A-L Friedsam
 N Hibino  
 D Vekić  
 T Maria  
 M Sharapova  
 V Lepchenko  
14  A Sevastova

Nhánh 4

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
11  K Mladenovic
 A Bogdan  
 Y Putintseva  
 H Watson  
 P Hercog  
 E Alexandrova  
 Q Wang  
17  M Keys  
28  M Lučić-Baroni  
 S Rogers  
 C McHale  
 A Sasnovich  
 K Nara  
 M Vondroušová  
 C Witthöft  
8  C Garcia

Nhánh 5

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
5  V Williams
 B Bencic  
Q/LL  
 J Larsson  
 A Van Uytvanck  
 P Martić  
 I-C Begu  
31  E Makarova  
23  D Gavrilova  
Q/LL  
Q/LL  
 E Mertens  
 A Cornet  
WC  X Wang  
 S Kenin  
12  J Görges

Nhánh 6

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
13  S Stephens
 S Zhang  
Q/LL  
 P Parmentier  
 J Brady  
 M Linette  
Q/LL  
22  D Kasatkina  
25  S Peng  
Q/LL  
WC  J Fourlis WC
WC  O Rogowska  
 M Sakkari  
 K Siniaková  
Q/LL  
4  E Svitolina

Nhánh 7

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
7  J Ostapenko
 F Schiavone  
 Y Duan  
 M Duque Mariño  
 M Niculescu  
 M Barthel  
 A Krunić  
32  A Kontaveit  
24  D Cibulková  
 K Kanepi  
 S Stosur  
 M Puig  
 C Suárez Navarro  
Q/LL  
 T Babos  
10  C Vandeweghe

Nhánh 8

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
15  A Pavlyuchenkova
 K Kozlova  
Q/LL  
 K Bondarenko  
 K Flipkens  
 A Riske  
 T Townsend  
19  M Rybáriková  
30  K Bertens  
 C Bellis  
 N Gibbs  
Q/LL  
 J Fett  
PR  M Eguchi  
 M Buzărnescu  
2  C Wozniacki

Ký hiệu

  • Q = Qualifier (Suất vòng loại)
  • WC = Wild Card (Suất đặc cách)
  • LL = Lucky Loser (Suất may mắn)
  • w/o = Walkover (Không tham dự)
  • = Retired (Bỏ cuộc)
  • Defaulted (Truất quyền thi đấu)
  • Alt = Alternate (Suất ngẫu nhiên)
  • SE = Special Exempt (Suất đặc biệt)
  • PR = Protected Ranking (Suất bảo vệ vị trí)

Lịch trình chi tiết giải đấu Autralian Open 2018

15/1: Vòng 1, 23h. Trực tiếp: K+, ESPN 2

16/1: Vòng 1, 1h. Trực tiếp: K+, ESPN 2

17/1: Vòng 2, 1h. Trực tiếp: K+, ESPN 2

18/1: Vòng 2, 1h. Trực tiếp: K+, ESPN 2

19/1: Vòng 3, 3h. Trực tiếp: K+, ESPN 2

20/1: Vòng 3, 1h. Trực tiếp: K+, ESPN 2

21/1: Vòng 1/16, 1h. Trực tiếp: K+, ESPN 2

22/1: Vòng 1/16. Trực tiếp: K+, ESPN 2

23/1: Tứ kết, 1h. Trực tiếp: K+, ESPN 2

24/1: Tứ kết, 6h. Trực tiếp: K+, ESPN 2

25/1: Tứ kết, 1h và 6h. Trực tiếp: K+, ESPN 2

26/1: Bán kết đơn nữ, 1h30. Trực tiếp: K+, ESPN 2. Bán kết đơn nam, 6h30. Trực tiếp: K+, ESPN 2

27/1: Bán kết đơn nam, 6h30. Trực tiếp: K+, ESPN 2

28/1: Chung kết đơn nữ, 6h. Trực tiếp: K+, ESPN

29/1: Chung kết đơn nam, 6h. Trực tiếp: K+, ESPN

Lịch thi đấu thể thao hôm nay mới nhất: Real Madrid đấu ”gấu Nga” Khimki

Cập nhật chi tiết nhất các môn thể thao trong ngày.

No comments

Powered by Blogger.
Khám phá thêm + Cho Dien Tu + Mua Hang Online Uy Tin + Mua Hang Online + Nguoi Noi Tieng + Nguoi Dep Viet Nam + Idol Viet Nam + Nghe Si Viet + Tin Tuc Sao Viet + Thuong Hieu Ca Nhan + Nguoi Noi Tieng Phim + Kiem Tien Tren Mang + Han Duc Hai + Dang Rao Vat + Trang Rao Vat